white paper

/'wait'peip /
Học thuật
Thân thiện
white paper

The official white paper outlines new environmental policies.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách trắng: Một tài liệu chính thức của chính phủ hoặc một tổ chức, trình bày chi tiết về một vấn đề, chính sách cụ thể hoặc đề xuất một giải pháp. thường được sử dụng để thông báo tranh thủ sự ủng hộ cho các quyết định hoặc luật mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government issued a white paper on the future of renewable energy. (Chính phủ đã ban hành một sách trắng về tương lai của năng lượng tái tạo.)
    • The company published a white paper detailing its research on artificial intelligence. (Công ty đã xuất bản một sách trắng trình bày chi tiết nghiên cứu của họ về trí tuệ nhân tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to release a white paper": công bố một sách trắng.

    • The ministry will release a white paper on educational reform next month. (Bộ sẽ công bố một sách trắng về cải cách giáo dục vào tháng tới.)
  • "a policy white paper": sách trắng chính sách.

    • This policy white paper outlines the new healthcare strategy. (Sách trắng chính sách này phác thảo chiến lược chăm sóc sức khỏe mới.)
Biến thể từ gần giống
  • White paper (n): Sách trắng. (Đây từ chính, không biến thể hình thái phổ biến. Trong bối cảnh doanh nghiệp, đôi khi được gọi là "báo cáo chuyên sâu").
  • Green paper (n): Sách xanh, sách lục. Một tài liệu thảo luận của chính phủ đưa ra các đề xuất sơ bộ để lấy ý kiến công chúng trước khi soạn thảo thành sách trắng chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Official report: Báo cáo chính thức.
  • Government report: Báo cáo của chính phủ.
  • Position paper: Văn bản thể hiện lập trường, quan điểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm từ "white paper")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "white paper")

white paper

The official white paper outlines new environmental policies.

danh từ
  1. (chính trị) sách trắng (của chính phủ)